Không gì gần gũi với giới trẻ hơn ly trà sữa. Học vài từ là bạn gọi được đúng ý ở bất kỳ quán Hoa ngữ nào.
奶茶 · 珍珠
奶茶 (nǎichá) = trà sữa; 珍珠 (zhēnzhū) = trân châu (loại to còn gọi 波霸 bōbà).
少糖 · 少冰 · 半糖 · 去冰
少糖 (shǎo táng — ít đường), 少冰 (shǎo bīng — ít đá), 半糖 (bàn táng — nửa đường), 去冰 (qù bīng — bỏ đá).
我要一杯珍珠奶茶,少糖少冰。
wǒ yào yì bēi zhēnzhū nǎichá, shǎo táng shǎo bīng — 'Cho tôi một ly trà sữa trân châu, ít đường ít đá.'